trí mạng

Học thuật
Thân thiện
trí mạng

Hai thanh niên đánh nhau trí mạng trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể gây chết người, nguy hiểm đến tính mạng: Dùng để mô tả một hành động, sự vật hoặc tình huống khả năng làm mất mạng, gây tử vong.
    • Chí tử, chí mạng: Một cách nói khác nhấn mạnh mức độ nguy hiểm tột cùng, đe dọa trực tiếp đến sự sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai băng nhóm ẩu đả bằng hung khí trí mạng. (Hai băng nhóm ẩu đả bằng khí có thể gây chết người.)
    • Đó một căn bệnh trí mạng nếu không được phát hiện sớm. (Đó một căn bệnh nguy hiểm đến tính mạng nếu không được phát hiện sớm.)
    • Lời nói của anh ta như một nhát dao trí mạng đâm vào lòng . (Lời nói của anh ta như một nhát dao chí tử đâm vào lòng - dùng theo nghĩa bóng, cực kỳ tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh nhau trí mạng": Cuộc ẩu đả, xung đột dữ dội với ý định hoặc khả năng giết chết đối phương.
    • Hai kẻ thù truyền kiếp gặp nhau đánh nhau trí mạng.
  • "Đòn trí mạng": Một đòn đánh, một hành động hoặc một sự kiện tính chất quyết định, dẫn đến hậu quả thảm khốc, thường cái chết hoặc sự sụp đổ hoàn toàn.
    • Tin công ty phá sản đòn trí mạng khiến ông ấy gục ngã.
Biến thể từ gần giống
  • Chí mạng: Cách nói biến thể, cùng nghĩa với "trí mạng".
  • Tử vong (danh từ): Sự chết.
  • Gây chết người (cụm động từ): hành động dẫn đến cái chết.
Từ đồng nghĩa
  • Chí tử: (Tính từ) Rất nguy hiểm, có thể dẫn đến chết người.
  • Nguy hiểm chết người: (Cụm tính từ) mức độ nguy hiểm đe dọa tính mạng.
  • Tai hại: (Tính từ) Gây hại rất lớn (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, không chỉ tính mạng).
Các cụm từ liên quan
  • Liều mạng: (Động từ) Hành động một cách mạo hiểm, bất chấp nguy hiểm đến tính mạng.
  • Thí mạng: (Động từ) Hy sinh mạng sống của mình.
Thành ngữ liên quan
  • "Một mất một còn": Thể hiện một cuộc chiến, tranh đấu quyết liệt đến cùng, chỉ một bên có thể sống sót. ý nghĩa tương đồng với các tình huống "trí mạng".
    • Trận chiến này cuộc đối đầu một mất một còn.
trí mạng

Hai thanh niên đánh nhau trí mạng trên đường phố.

  1. Có thể nguy đến tính mạng: Đánh nhau trí mạng.

Từ gần giống